Tôn màu Đông Á

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Tôn

Tôn màu Đông Á

  • Liên hệ 0979479278- 0979112789
  • Đặc điểm nổi bật:

    • Tôn KINGMAX PVDF: Lớp sơn PVDF (70% Kynar 500®/Hylar 5000®) siêu bền, chống ăn mòn và phai màu vượt trội. Chịu được nhiệt độ cao, kháng dung môi, axit và kiềm.
    • Tôn KINGCOLOR: Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 và lớp sơn 4 lớp dày 25 micron, khả năng chống trầy xước và chống nóng hiệu quả.
    • Tôn WINCOLOR: Lớp mạ AZ50 và lớp sơn 4 lớp dày 20 micron, đa dạng màu sắc và tính thẩm mỹ cao, chống ăn mòn tốt.
    • Tôn S VIỆT MÀU: Thép mạ hợp kim AZ30 với lớp sơn 4 lớp dày 20 micron, bền màu, chống trầy xước và khả năng chống nóng vượt trội.
Thông tin sản phẩm

Báo giá tôn màu Đông Á

Đặc điểm nổi bật:

  • Tôn KINGMAX PVDF: Lớp sơn PVDF (70% Kynar 500®/Hylar 5000®) siêu bền, chống ăn mòn và phai màu vượt trội. Chịu được nhiệt độ cao, kháng dung môi, axit và kiềm.
  • Tôn KINGCOLOR: Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 và lớp sơn 4 lớp dày 25 micron, khả năng chống trầy xước và chống nóng hiệu quả.
  • Tôn WINCOLOR: Lớp mạ AZ50 và lớp sơn 4 lớp dày 20 micron, đa dạng màu sắc và tính thẩm mỹ cao, chống ăn mòn tốt.
  • Tôn S VIỆT MÀU: Thép mạ hợp kim AZ30 với lớp sơn 4 lớp dày 20 micron, bền màu, chống trầy xước và khả năng chống nóng vượt trội.

Ứng dụng:

  • Nhà máy hóa chất, hồ bơi, nhà máy nhuộm, resort, trang trại chăn nuôi.
  • Lợp mái, vách ngăn, máng xối, cửa cuốn, khung trần, trang trí nội thất.
  • Gia công tôn sóng ngói, khung cửa, cửa cuốn, gia công cơ khí, máng xối.

Bảng giá tôn màu Đông Á:

Độ dày Trọng lượng kg/m Kẽm màu (VNĐ/m) Lạnh màu (VNĐ/m)
2 dem 40 2.10 53.000 60.000
2 dem 90 2.45 54.000 63.000
3 dem 20 2.60 58.000 73.000
3 dem 50 3.00 61.000 75.000
3 dem 80 3.25 63.000 77.000
4 dem 00 3.50 67.000 81.000
4 dem 30 3.80 73.000 86.000
4 dem 50 3.95 79.000 88.000
4 dem 80 4.15 81.000 91.000
5 dem 00 4.50 84.000 96.000
Zalo
Hotline